Banner Image
Trang chủ | Giới thiệu VCBS | Tin tức- Sự kiện | Sản phẩm - Dịch vụ | Tuyển dụng | Liên hệ | Sơ đồ Site
Phiên 1886 - Ngày 10/10/2008. VN Index: 379.06 -18.62 -4.68%    ABT 30.4 -1.6    ACL 34.5 -1.8    AGF 21.9 -1    ALP 11.7 -0.6    ALT 29.3 -1.5    ANV 31.2 -1.6    ASP 11.5 -0.4    BBC 18 -0.9    BBT 5.7 -0.1    BHS 15.3 -0.8    BMC 94.5 -4.5    BMI 22.6 -1.1    BMP 37.7 -1.9    BPC 13 +0    BT6 55 +1    BTC 31 +0    CAN 12 -0.6    CII 25.8 -1.3    CLC 16.7 -0.8    CNT 16.5 -0.8    COM 30.4 -1.6    CYC 14.3 -0.7    DCC 12.4 -0.6    DCL 53 -2.5    DCT 10.5 -0.5    DDM 19 -1    DHA 19.9 -1    DHG 120 +0    DIC 15 -0.7    DMC 56 +0.5    DNP 10.7 -0.5    DPC 13.3 -0.6    DPM 49.9 -3.6    DPR 57.5 +0.5    DQC 23.4 -6.6    DRC 30.3 -1.5    DTT 11.4 -0.6    DXP 24.9 -1.3    DXV 8.9 -0.4    FBT 17.2 -0.9    FMC 12.4 -0.6    FPC 22.5 +0    FPT 72 -3.5    GIL 16 -0.8    GMC 16.9 -0.8    GMD 43.3 -2.2    GTA 12.1 -0.6    HAP 22.2 -1.1    HAS 12.9 -0.6    HAX 21.5 -0.1    HBC 19.1 -1    HBD 12 -0.6    HDC 24.7 -1.3    HMC 17.8 -0.9    HPG 40.9 -2.1    HRC 42.8 -2.2    HSI 17.1 -0.9    HT1 13.7 -0.3    HTV 11 -0.5    ICF 9.7 -0.5    IFS 10.3 -0.5    IMP 87 +0    ITA 35.9 -1.8    KDC 39.3 -2    KHA 12.3 -0.6    KHP 12.4 -0.6    KMR 9.6 -0.5    L10 13 -0.3    LAF 16.3 -0.8    LBM 22.8 -1.2    LGC 22.4 -1.1    LSS 14.9 -0.7    MAFPF1 4.6 +0    MCP 13.2 -0.1    MCV 12.4 -0.6    MHC 11.1 -0.5    MPC 12.1 -0.6    NAV 14 -0.5    NHC 39.9 -2.1    NKD 41.7 -2.1    NSC 26.2 -1.3    NTL 37.9 -1.9    PAC 42.5 -0.5    PET 19.2 -1    PGC 12 -0.6    PIT 16.3 -0.8    PJT 13 -0.6    PMS 19.2 -1    PNC 11.2 -0.3    PPC 26.6 -1.4    PRUBF1 4 -0.2    PVD 78 -4    PVT 18.3 -0.9    RAL 33.3 -1.7    REE 30.2 -1.5    RHC 20 -0.3    RIC 16.3 -0.8    SAF 18.7 -0.9    SAM 18.7 -0.9    SAV 13.5 -0.5    SBT 9.5 -0.5    SC5 28.2 -1.3    SCD 17.5 -0.5    SDN 19.9 -1    SFC 36 +1.5    SFI 48 -2.5    SFN 11.8 -0.6    SGC 12.9 -0.6    SGH 85 -4    SGT 27.5 -1.4    SHC 41.8 -2.2    SJ1 16 +0    SJD 15.1 -0.7    SJS 71 -3.5    SMC 25 -1.3    SSC 19.4 -1    SSI 40.9 -2.1    ST8 27.6 -1.4    STB 20.2 -1    SZL 46.6 -2.4    TAC 40.4 -2.1    TCM 10.7 +0.2    TCR 11.1 -0.5    TCT 85 -4    TDH 32.2 -1.6    TMC 28.8 -1.5    TMS 38 -2    TNA 18.3 -0.9    TNC 12.5 -0.6    TPC 8.8 -0.4    TRC 49 -2.5    TRI 13.8 -0.7    TS4 11.9 -0.6    TSC 52.5 -2.5    TTC 9.8 -0.5    TTF 20 -0.8    TTP 18.1 -0.9    TYA 14.2 -0.7    UIC 11.7 -0.6    UNI 16.5 -0.8    VFC 10.5 -0.5    VFMVF1 9.5 -0.4    VFMVF4 5.6 -0.2    VGP 21.2 -1.1    VHC 23 -1.2    VHG 11.7 -0.6    VIC 80.5 -3.5    VID 10.5 -0.3    VIP 13.9 -0.7    VIS 21.1 -1.1    VKP 9.6 -0.5    VNA 30.4 -1.6    VNE 10.1 -0.2    VNM 89.5 -4.5    VNS 19.5 -1    VPK 10.1 -0.2    VPL 90 -4.5    VSC 65 -3    VSG 14.4 -0.7    VSH 27 -1.4    VTA 9.4 -0.4    VTB 16.3 -0.8    VTC 12.4 -0.6    VTO 14.1 -0.5   HASTC: Phiên 722 - Ngày: 10/10/2008. HASTC Index: 119.87 -9.4 -7.3%     ACB40.7 -2.6    B8214.8 -0.5    BBS11.5 +0.3    BCC13.5 -0.8    BHV29.3 -2.2    BLF11.1 -0.5    BTH10.7 -0.8    BTS12.6 -0.9    BVS35 -2.6    C9213.5 +0.1    CAP14.7 -1    CCM63.3 +4.1    CDC29.4 -2.2    CIC11.5 -0.4    CID10.9 -0.6    CJC21 -1.3    CMC15.5 -1.1    CSG11.3 -0.6    CTB14.6 -0.7    CTC14.2 -0.5    CTN12.4 -0.9    DAC44.8 -3    DAE14.3 +0.1    DBC28.8 -2.1    DCS8.8 -0.5    DHI14 -0.7    DST11.8 -0.4    DTC50.4 -3.1    EBS16 -1    GHA24.5 -1.5    HAI24.8 -1.6    HBE13.8 -0.7    HCC15 -1    HCT19.4 -1.4    HEV14.7 -0.4    HHC17 -0.4    HJS13 -0.4    HLY50.4 -3.7    HNM9.2 -0.4    HPC18.8 -1.4    HPS11.8 -0.8    HSC 183.4 +0    HTP12.4 -0.5    HUT10.4 -0.7    ILC21.5 -1.5    KBC65.9 -2.1    KKC37.9 -2.8    KLS15 -1.1    KMF9.4 -0.4    L1812.3 -0.8    L4317.1 -1.2    L6224.3 -1.8    LBE 15 +0    LTC11.5 -0.7    LUT10.3 -0.7    MCO 11 +0    MEC20.8 -1.5    MIC70.5 +1.3    MMC37.2 -2.8    NBC39.5 -2.5    NGC16 -0.9    NLC16.2 -0.7    NPS 32.6 +0    NST12.5 -0.6    NTP48.8 -3.5    NVC36 -2.1    ONE 14.5 +0    PAN28.6 -2.1    PGS12 -0.7    PJC14.8 -1.1    PLC24.1 -1.7    POT10.8 -0.5    PPG9.5 -0.2    PSC17.6 -1.1    PTC11.3 -0.7    PTS18.7 -1.1    PVC28.1 -2    PVE21 -1.5    PVI26 -1.9    PVS40.9 -2.6    QNC25.7 -1.8    RCL35.6 -2.6    S1213.7 -0.8    S5519.3 -1.3    S6415.7 -1.1    S9114.9 +0.2    S9618.4 -1.3    S9941.2 -3.1    SAP11.6 +0.1    SCC14.3 -0.5    SCJ49.6 -3.5    SD223.8 -1.1    SD314.4 -1    SD412.5 -0.2    SD536 -2.2    SD620.4 -1.5    SD725.7 -1.9    SD924.1 -1.8    SDA30.6 -2.2    SDC27 +0.2    SDD10.9 -0.8    SDJ15.2 -1    SDS16 -1.1    SDT24.6 -1.8    SDY18.5 -1.2    SGD17.7 -1.3    SIC20 -1.5    SJC20.2 -1.5    SJE20.8 -1.5    SJM12.1 -0.9    SNG24 -1.7    SPP51.1 -3.8    SRA12.8 -0.7    SRB6.9 -0.3    SSS15.7 -1.1    STC13.1 +0.8    STL28.4 -2.1    STP20.1 -1.5    SVC15.4 -1.1    TBC13 -0.7    TC630.8 -2.2    TJC26.6 -1.8    TKU11.5 -0.8    TLC7 -0.4    TLT11 -0.7    TNG13.6 -0.4    TPH17.3 -0.6    TPP14.4 -0.4    TST13.1 -0.4    TV414.3 -0.9    TXM11.3 -0.6    VBH13.7 -0.7    VC232.3 -2.4    VC319.9 -1.4    VC513.9 -0.9    VC616 -0.8    VC712.4 -0.6    VCG21 -1.3    VCS35.1 -2.5    VDL30.4 -2    VE110.2 -0.6    VE913.5 -1    VFR13.4 -0.8    VMC31.2 -2.2    VNC15.1 -0.5    VNR30.9 -2.3    VSP127.8 -9.5    VTL17.4 +0.1    VTS39 -2.9    VTV 14.2 +0    XMC14.5 -0.9    YBC21.6 -1.5    YSC29.6 -2.2     
SẢN PHẨM - DỊCH VỤ
Giới thiệu
Các dịch vụ chứng khoán
Các dịch vụ tư vấn tài chính DN
Mua bán kỳ hạn chứng khoán và  các giấy tờ có giá
Biểu phí dịch vụ
 
Trang chủ > Sản phẩm - Dịch vụ
Mua bán kì hạn chứng khoán và các giấy tờ có giá
1. Giao dịch Mua trả chậm Chứng khoán

Khách hàng đăng ký mua Chứng khoán (Cổ phiếu và Trái phiếu) qua VCBS có thể sử dụng dịch vụ mua trả chậm. Dịch vụ này cho phép khách hàng trả trước 50% tổng giá trị chứng khoán đặt mua, phần còn lại kèm theo lãi sử dụng vốn sẽ được trả sau một khoảng thời gian xác định theo thỏa thuận giữa hai bên. VCBS sẽ chuyển nhượng lại quyền sở hữu toàn bộ lô chứng khoán cho khách hàng ngay sau khi khách hàng nộp hết tiền mua chứng khoán.

2. Giao dịch Mua bán lại chứng khoán

+ Repo: VCBS bán chứng khoán và cam kết sẽ mua lại chứng khoán đó vào một ngày cụ thể với mức giá đã được xác định. Giá mua lại chứng khoán sẽ cao hơn giá bán, thể hiện phần lãi mà người mua được hưởng. Lãi suất chênh lệch giữa giá bán và giá mua lại là lãi suất repo.
+ Reverse Repo: Tương tự với giao dịch Repo nói trên, nhưng trong giao dịch này VCBS tham gia với tư cách là bên mua chứng khoán và cam kết sẽ bán lại chứng khoán đó vào một ngày cụ thể với mức giá xác định. Giá bán lại chứng khoán sẽ cao hơn giá mua, thể hiện phần lãi VCBS được hưởng.

3. Công cụ phái sinh

+ Giao dịch Tương lai (Futures): Là giao dịch giữa VCBS và khách hàng được ràng buộc bởi hợp đồng tương lai: Là hợp đồng mua hoặc bán một loại chứng khoán, nhóm chứng khoán và chỉ số chứng khoán với số lượng, mức giá nhất định vào ngày xác định trước trong tương lai.
+ Giao dịch Quyền chọn mua/quyền chọn bán( Call option/ Put option): là giao dịch theo đó VCBS cho phép khách hàng lựa chọn quyền mua/bán một số lượng chứng khoán được xác định trước trong khoảng thời gian nhất định với mức giá được xác định trước. Quyền chọn mua có thể theo kiểu Mỹ (American Options): cho phép khách hàng thực hiện vào bất kỳ thời gian nào cho tới khi đáo hạn hợp đồng; hoặc kiểu Châu Âu (European Options): qui định 1 thời điểm cụ thể; tùy thuộc vào thỏa thuận giữa hai bên.

Trang điện tử Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam.
Giấy phép số 575/GP-CBC do Cục Báo chí, Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 21/12/2007.
Nhân viên phụ trách công bố thông tin: Ông Đỗ Công Đức.