23/2/2012 VN Index418.410.00(0.00%) HNX Index65.700.00(0.00%) USD(VCB)20.860.00(0.00%) Vàng(SJC)44.790.00(0.00%) Dầu thô(Nymex)94.32+1.06(+1.14%)▲ Dow12,939.00-27.02(-0.21%)▼ Nasdaq2,933.17-15.40(-0.52%)▼ S&P 5001,358.00-4.55(-0.33%)▼ Shanghai Composite2,363.60+6.42(+0.27%)▲ Hang Seng21,549.00+70.56(+0.33%)▲ FTSE 1005,917.00-11.65(-0.20%)▼ CAC 403,447.00-17.87(-0.52%)▼ DAX 306,844.00-64.31(-0.93%)▼ Nikkei 2559,524.00-30.35(-0.32%)▼
Biểu phí dịch vụ
I. Phí giao dịch (Phí = Mức phí áp dụng x Mức giá khớp x Khối lượng khớp)
Cổ phiếu niêm yết Mức phí
Giá trị giao dịch dưới 100 triệu VND 0.35%
Giá trị giao dịch từ 100 triệu VND đến dưới 300 triệu VND 0.30%
Giá trị giao dịch từ 300 triệu VND đến dưới 500 triệu VND 0.25%
Giá trị giao dịch từ 500 triệu VND đến dưới 1 tỷ VND 0.20%
Giá trị giao dịch từ 1 tỷ VND trở lên 0.15%
Cổ phiếu chưa niêm yết 0.3% - 1.0%
Trái phiếu Tối đa 0.1%
II. Phí lưu ký  
Cổ phiếu niêm yết 0.5VNĐ/CP,CCQ/Tháng
Trái phiếu 0.2VNĐ/TP/Tháng
III. Phí chuyển quyền sở hữu không qua hệ thống giao dịch của SGDCK  
Cổ đông sáng lập đang trong thời gian hạn chế chuyển nhượng theo quy định của pháp luật 0.15% giá trị giao dịch
Các trường hợp chuyển nhượng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận 0.15% giá trị giao dịch
Biếu, tặng, cho, thừa kế chứng khoán 0.15% giá trị giao dịch
IV. Phí khác Mức phí quy định tại mục IV đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Phí phong tỏa số dư chứng khoán 50,000 VNĐ/lần
Phí chuyển khoản chứng khoán do tất toán tài khoản 1 VNĐ/CK/1 lần chuyển khoản//1 mã CK (tối đa không quá 1,000,000 VNĐ)

Ghi chú:
- Khách hàng được miễn phí mở tài khoản giao dịch chứng khoán
- VCBS không quy định số dư tối thiểu trong tài khoản giao dịch
- Mục II - Phí lưu ký - sẽ được áp dụng khi có thông báo bổ sung của VCBS
- Thông báo này có hiệu lực từ ngày 17/10/2011 cho đến khi có thông báo mới của VCBS